Danh mục bệnh truyền nhiễm bắt buộc phải sử dụng vaccine, sinh phẩm y tế
Bộ Y tế đã ban hành Thông tư số 10/2024/TT-BYT ngày 13/6/2024 về danh mục bệnh truyền nhiễm, đối tượng và phạm vi phải sử dụng vaccine, sinh phẩm y tế bắt buộc. Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2024.
TPHCM đáp ứng đủ vaccine cho Chương trình tiêm chủng mở rộng Lịch tiêm vaccine phòng bạch hầu cho trẻ |
Theo đó, có 11 bệnh truyền nhiễm bắt buộc phải tiêm vaccine; 10 bệnh phải sử dụng vaccine, sinh phẩm y tế bắt buộc đối với người có nguy cơ mắc bệnh truyền nhiễm tại vùng có dịch hoặc đến vùng có dịch.
![]() |
Ảnh minh họa: IT. https://suckhoeviet.org.vn/ |
Danh mục bệnh truyền nhiễm, đối tượng bắt buộc phải sử dụng vaccine và lịch tiêm chủng trong Chương trình tiêm chủng mở rộng bao gồm:
TT | Các bệnh truyền nhiễm | Vaccine, đối tượng, lịch tiêm chủng trong Chương trình tiêm chủng mở rộng | ||
Vaccine | Đối tượng | Lịch tiêm/uống | ||
1 | Bệnh viêm gan vi rút B | Vaccine viêm gan B đơn giá | Trẻ sơ sinh | Liều sơ sinh: tiêm trong vòng 24 giờ sau khi sinh |
Vaccine phối hợp có chứa thành phần viêm gan B | Trẻ em | Tiêm lần 1: khi trẻ đủ 02 tháng tuổi Tiêm lần 2: ít nhất 01 tháng(*) sau lần 1 Tiêm lần 3: ít nhất 01 tháng sau lần 2 | ||
2 | Bệnh lao | Vaccine lao | Trẻ em | Tiêm một lần cho trẻ trong vòng 01 tháng sau khi sinh |
3 | Bệnh bạch hầu | Vaccine phối hợp có chứa thành phần bạch hầu | Trẻ em | Tiêm lần 1: khi trẻ đủ 02 tháng tuổi Tiêm lần 2: ít nhất 01 tháng sau lần 1 Tiêm lần 3: ít nhất 01 tháng sau lần 2 |
Trẻ em | Tiêm nhắc lại khi trẻ đủ 18 tháng tuổi | |||
Vaccine phối hợp có chứa thành phần bạch hầu giảm liều | Trẻ em | Tiêm nhắc lại khi trẻ đủ 7 tuổi | ||
4 | Bệnh ho gà | Vaccine phối hợp có chứa thành phần ho gà | Trẻ em | Tiêm lần 1: khi trẻ đủ 02 tháng tuổi Tiêm lần 2: ít nhất 01 tháng sau lần 1 Tiêm lần 3: ít nhất 01 tháng sau lần 2 |
Trẻ em | Tiêm nhắc lại khi trẻ đủ 18 tháng tuổi | |||
5 | Bệnh uốn ván | Vaccine phối hợp có chứa thành phần uốn ván | Trẻ em | Tiêm lần 1: khi trẻ đủ 02 tháng tuổi Tiêm lần 2: ít nhất 01 tháng sau lần 1 Tiêm lần 3: ít nhất 01 tháng sau lần 2 |
Trẻ em | Tiêm nhắc lại khi trẻ đủ 18 tháng tuổi | |||
Vaccine phối hợp có chứa thành phần uốn ván | Trẻ em | Tiêm nhắc lại khi trẻ đủ 7 tuổi | ||
Vaccine có chứa thành phần uốn ván cho phụ nữ có thai | Phụ nữ có thai | 1. Đối với người chưa tiêm, chưa tiêm đủ 3 lần vaccine có chứa thành phần uốn ván liều cơ bản (**), hoặc không rõ tiền sử tiêm vaccine: - Tiêm lần 1: tiêm sớm khi có thai; - Tiêm lần 2: ít nhất 01 tháng sau lần 1: - Tiêm lần 3: kỳ có thai lần sau và ít nhất 6 tháng sau lần 2; - Tiêm lần 4: kỳ có thai lần sau và ít nhất 01 năm sau lần 3; - Tiêm lần 5: kỳ có thai lần sau và ít nhất 01 năm sau lần 4. 2. Đối với người đã tiêm đủ 3 lần Vaccine có chứa thành phần uốn ván liều cơ bản: - Tiêm lần 1: tiêm sớm khi có thai; - Tiêm lần 2: ít nhất 01 tháng sau lần 1; - Tiêm lần 3: kỳ có thai lần sau và ít nhất 01 năm sau lần 2. 3. Đối với người đã tiêm đủ 3 lần Vaccine có chứa thành phần uốn ván liều cơ bản và 01 liều nhắc lại: - Tiêm lần 1: tiêm sớm khi có thai; - Tiêm lần 2: kỳ có thai lần sau và ít nhất 01 năm sau lần 1. 4. Đối với người đã tiêm đủ 3 lần Vaccine có chứa thành phần uốn ván liều cơ bản và 2 liều nhắc lại: Tiêm sớm 1 lần khi có thai Trong tất cả các tình huống, từ lần 2 trở lên tiêm trước ngày dự kiến sinh tối thiểu 02 tuần. | ||
6 | Bệnh bại liệt | Vaccine bại liệt uống | Trẻ em | Uống lần 1: khi trẻ đủ 02 tháng tuổi Uống lần 2: ít nhất 01 tháng sau lần 1 Uống lần 3: ít nhất 01 tháng sau lần 2 |
Vaccine bại liệt tiêm | Trẻ em | Tiêm lần 1: khi trẻ đủ 5 tháng tuổi Tiêm lần 2: khi trẻ đủ 9 tháng tuổi | ||
7 | Bệnh do Haemophilus influenzae týp b | Vaccine Haemophilus influenzae týp b đơn giá hoặc vắc xin phối hợp có chứa thành phần Haemophilus influenzae týp b | Trẻ em | Tiêm lần 1: khi trẻ đủ 02 tháng tuổi Tiêm lần 2: ít nhất 01 tháng sau lần 1 Tiêm lần 3: ít nhất 01 tháng sau lần 2 |
8 | Bệnh sởi | Vaccine có chứa thành phần sởi | Trẻ em | Tiêm khi trẻ đủ 9 tháng tuổi |
Vaccine phối hợp có chứa thành phần sởi | Trẻ em | Tiêm khi trẻ đủ 18 tháng tuổi | ||
9 | Bệnh viêm não Nhật Bản B | Vaccine viêm não Nhật Bản B | Trẻ em | Tiêm lần 1: khi trẻ đủ 01 tuổi Tiêm lần 2: 1-2 tuần sau lần 1 Tiêm lần 3: 1 năm sau lần 1 |
10 | Bệnh rubella | Vaccine phối hợp có chứa thành phần rubella | Trẻ em | Tiêm khi trẻ đủ 18 tháng tuổi |
11 | Bệnh tiêu chảy do vi rút Rota | Vaccine Rota | Trẻ em | Uống lần 1: khi trẻ đủ 02 tháng tuổi Uống lần 2: ít nhất 01 tháng sau lần 1 |
(*) Khoảng cách giữa các lần tiêm chủng mỗi 01 tháng được tính ít nhất là 28 ngày.
(**) Liều cơ bản là các liều tiêm trước khi đủ 01 tuổi
Danh mục bệnh truyền nhiễm và vaccine, sinh phẩm y tế phải sử dụng bắt buộc:
TT | Tên bệnh truyền nhiễm | Vaccine, sinh phẩm y tế |
1 | Bệnh bạch hầu | Vaccine phối hợp có chứa thành phần bạch hầu, huyết thanh kháng độc tố bạch hầu |
2 | Bệnh bại liệt | Vaccine bại liệt hoặc vaccine phối hợp có chứa thành phần bại liệt |
3 | Bệnh ho gà | Vaccine phối hợp có chứa thành phần ho gà |
4 | Bệnh rubella | Vaccine rubella hoặc vaccine phối hợp có chứa thành phần rubella |
5 | Bệnh sởi | Vaccine sởi hoặc vaccine phối hợp có chứa thành phần sởi |
6 | Bệnh tả | Vaccine tả |
7 | Bệnh viêm não Nhật Bản B | Vaccine viêm não Nhật Bản B |
8 | Bệnh dại | Vaccine dại, huyết thanh kháng dại |
9 | Bệnh cúm | Vaccine cúm |
10 | Bệnh COVID-19 | Vaccine phòng COVID-19 |